Thời gian còn lại: 00 : 00 : 00


Câu 1(0.50 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 19200 giây = …. phút

  A. 420

  B. 300

  C. 320

  D. 350


Câu 2(0.50 điểm): Một xe ô tô chở được 20 bao gạo, mỗi bao cân nặng 36kg. Chiếc xe chở được số ki-lô-gam gạo là:

  A. 72

  B. 720

  C. 7200

  D. 702


Câu 3(1.00 điểm): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 6m27dm2 = …cm2

  A. 67000

  B. 60700

  C. 6070

  D. 607


Câu 4(0.50 điểm): Hình I là hình chữ nhật có chiều dài 4cm và chiều rộng 3cm. Hình II là hình vuông có cạnh bằng 3cm. Chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây:

  A. Diện tích hình I lớn hon diện tích hình II

  B. Diện tích hình I bằng chu vi hình II

  C. Chu vi hình I nhỏ hơn chu vi hình II

  D. Diện tích hình I và hình II bằng nhau


Câu 5(0.50 điểm): Trong các số 38947, 18423, 49178, 29482 số chia hết cho 9 là:

  A. 38947

  B. 49178

  C. 18423

  D.  29482


Câu 6(0.50 điểm): Tình \(\frac{1}{3}+\frac{8}{15}\)

  A. \(\frac{9}{18}\)

  B. \(\frac{1}{2}\)

  C. \(\frac{13}{15}\)

  D. \(\frac{11}{15}\)


Câu 7(0.50 điểm): Tính \(\frac{9}{2}-\frac{3}{8}\)

  A. \(\frac{6}{10}\)

  B. \(\frac{33}{8}\)

  C. \(\frac{3}{4}\)

  D. Các đáp án trên đều sai


Câu 8(0.50 điểm): Tính \(\frac{15}{12}\times \frac{36}{40}=\)

  A. \(\frac{9}{8}\)

  B. \(\frac{8}{9}\)

  C. \(\frac{13}{18}\)

  D. \(\frac{19}{18}\)


Câu 9(0.50 điểm): Tính \(\frac{4}{5}:\frac{6}{15}=\)

  A. \(\frac{1}{2}\)

  B. \(\frac{12}{17}\)

  C. \(\frac{24}{75}\)

  D. 2


Câu 10(0.50 điểm): Tìm x biết: \(x+\frac{6}{15}=\frac{4}{3}\)

  A. \(x = \frac{15}{26}\)

  B. \(x = \frac{26}{15}\)

  C. \(x = \frac{15}{14}\)

  D. \(x = \frac{14}{15}\)


Câu 11(0.50 điểm): Tìm x biết \(x - \frac{3}{4}=\frac{7}{16}\)

  A. \(x = \frac{19}{16}\)

  B. \(x = \frac{16}{19}\)

  C. \(x = \frac{5}{16}\)

  D. \(x = \frac{16}{5}\)


Câu 12(1.00 điểm): Tìm x biết \(x - \frac{3}{5}=\frac{4}{15}:\frac{8}{3}\)

  A. \(x = \frac{10}{7}\)

  B. \(x = \frac{7}{10}\)

  C. \(x = \frac{7}{15}\)

  D. \(x = \frac{9}{17}\)


Câu 13(1.00 điểm): Một tiệm may ngày đầu tiên bán được 260m vải, ngày thứ hai bán được ít hơn ngày thứ nhất 12m vải. Ngày thứ ba bán được số mét vải bằng trung bình cộng của ngày thứ nhất và ngày thứ hai. Tính số mét vải tiệm may đã bán được sau ba ngày.

  A. 248m

  B. 254m

  C. 726m

  D. 762m


Câu 14(1.00 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/7 chiều dài và chiều rộng kém chiều dài 360m.

Tính chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật đó.

  A. 270m

  B. 630m

  C. 900m

  D. 1800m


Câu 15(1.00 điểm): Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3/7 chiều dài và chiều rộng kém chiều dài 360m. Biết rằng cứ 1m2 thửa ruộng người ta thu hoạch được 7kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó, người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

 

  A. 1701 tạ

  B. 11907 tạ

  C. 1907 tạ

  D. 11970 tạ